Danh Mục Chính
CẬP NHẬP CHI TIẾT GIÁ XE TẢI HYUNDAI MỚI NHẤT
(Ngày cập nhập mới nhất 2026)
Bảng giá dưới đây là giá chung của các đại lý xe tải, giá bán thực tế có thể sẽ thấp hơn. Quý khách cần tư vấn báo giá có thể liên hệ với đại lý Xe Tải Thành Công
Điện thoại: 0936165339
BẢNG GIÁ XE TẢI HYUNDAI
Hyundai Porter H150
- Kích thước tổng: 5235 x 1760 x 2660
- Lòng thùng: 3140 x 1620 x 1850
- Tải trọng trung bình: 950 – 1500kg
Giá xe H150
| Sắt xi | 375 triệu |
| Thùng lửng | 400 triệu |
| Thùng Bạt | 410 triệu |
| Thùng kín | 415 triệu |
| Đông lạnh | 525 triệu |
Hyundai Porter H150 5 bửng
- Kích thước tổng: 5235 x 1760 x 2660
- Lòng thùng: 3140 x 1620 x 1850
- Tải trọng trung bình: 950 – 1500kg
Giá xe H150 thùng bạt 5 bửng
| Thùng Bạt | 430 triệu |
Hyundai Mighty N250
- Kích thước tổng: 6260 x 1930 x 2560
- Lòng thùng: 3550 x 1790 x 1680
- Tải trọng trung bình: 1t9 – 2t4
Giá xe Mighty N250
| Sắt xi | 459 triệu |
| Thùng lửng | 483 triệu |
| Thùng Bạt | 490 triệu |
| Thùng kín | 495 triệu |
| Đông lạnh | 615 triệu |
Hyundai Mighty N250SL
- Kích thước tổng: 6260 x 1930 x 2560
- Lòng thùng: 4320 x 1790 x 1680
- Tải trọng trung bình: 1t9 – 2t4
Giá xe Mighty N250SL
| Sắt xi | 495 triệu |
| Thùng lửng | 525 triệu |
| Thùng Bạt | 529 triệu |
| Thùng kín | 535 triệu |
| Đông lạnh | 730 triệu |
Hyundai Mighty N500LA
- Kích thước tổng: 6260 x 1930 x 2560
- Lòng thùng: 4420 x 1890 x 1920
- Tải trọng trung bình: 1t9 – 2t4
Giá xe Mighty N500LA
| Sắt xi | 495 triệu |
| Thùng lửng | 580 triệu |
| Thùng Bạt | 590 triệu |
| Thùng kín | 600 triệu |
| Đông lạnh | 730 triệu |
Hyundai Mighty N550
- Kích thước tổng: 6260 x 1930 x 2560
- Lòng thùng: 4420 x 1890 x 1920
- Tải trọng trung bình: 2 – 2,7 tấn
Giá xe Mighty N550
| Sắt xi | 495 triệu |
| Thùng lửng | 580 triệu |
| Thùng Bạt | 590 triệu |
| Thùng kín | 600 triệu |
| Đông lạnh | 730 triệu |
Hyundai Mighty N650
- Kích thước tổng: 6260 x 1930 x 2560
- Lòng thùng: 4420 x 1890 x 1920
- Tải trọng trung bình: 3,5 tấn
Giá xe Mighty N650
| Sắt xi | 530 triệu |
| Thùng lửng | 590 triệu |
| Thùng Bạt | 620 triệu |
| Thùng kín | 630 triệu |
| Đông lạnh | 830 triệu |
Hyundai Mighty 75S (W750)
- Kích thước tổng: 6475 x 2200 x 2890
- Lòng thùng: 4540 x 2060 x 1845
- Tải trọng trung bình: 3,49 – 4,2 tấn
Giá xe Mighty 75S (W750)
| Sắt xi | 641 triệu |
| Thùng lửng | liên hệ… |
| Thùng Bạt | 695 triệu |
| Thùng kín | 700 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai Mighty W750L
- Kích thước tổng: 6475 x 2200 x 2890
- Lòng thùng: 4940 x 2060 x 1845
- Tải trọng trung bình: 3,49 – 4,2 tấn
Giá xe Mighty W750L
| Sắt xi | 641 triệu |
| Thùng lửng | 685 Triệu. |
| Thùng Bạt | 695 triệu |
| Thùng kín | 700 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai Mighty EX900
- Kích thước tổng:8.100 × 2.140 × 2.340 mm
- Lòng thùng: 6340 x 2160 x 1845mm
- Tải trọng trung bình: 5 tấn
Giá xe Mighty EX900
| Sắt xi | 690 triệu |
| Thùng lửng | 700 |
| Thùng Bạt | 720 triệu |
| Thùng kín | 740 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai Mighty 110S (W11S)
- Kích thước tổng: 6900 x 2200 x 2980
- Lòng thùng: 4890 x 2050 x 1880
- Tải trọng trung bình: 7 tấn
Giá xe Mighty 110S (W11S)
| Sắt xi | (650 triệu) |
| Thùng lửng | 715 Triệu |
| Thùng Bạt | 720 Triệu |
| Thùng kín | 725 Triệu |
| Đông lạnh | 820 Triệu |
Hyundai Mighty 110SP (W11SL)
- Kích thước tổng: 6870 x 2200 x 2970
- Lòng thùng: 5700 x 2050 x 1880
- Tải trọng trung bình: 7 tấn
Giá xe Mighty 110SP (W11SL)
| Sắt xi | 685 triệu |
| Thùng lửng | 718 triệu |
| Thùng Bạt | 725 triệu |
| Thùng kín | 732 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai Mighty 110XL (W11XL)
- Kích thước tổng: 7600 x 2200 x 2970
- Lòng thùng: 6340 x 2050 x 1880
- Tải trọng trung bình: 7 tấn
Giá xe Mighty 110XL (W11XL)
| Sắt xi | 740 triệu |
| Thùng lửng | 775 triệu |
| Thùng Bạt | 780 triệu |
| Thùng kín | 786 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai Mighty EX11XL
- Kích thước tổng: 8100 x 2230 x 3070
- Lòng thùng: 6300 x 2090 x 2000
- Tải trọng lớn nhất: 6,5 tấn
Giá xe Mighty EX11XL
| Sắt xi | 800 triệu |
| Thùng lửng | 880 triệu |
| Thùng Bạt | 900 triệu |
| Thùng kín | 920 triệu |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai HD210
- Kích thước tổng: 9750 x 2450 x 3300
- Lòng thùng: 7400 x 2350 x 2100
- Tải trọng lớn nhất: 13 tấn
Giá xe Hyundai HD210
| Sắt xi | 1.370 triệu (hết hàng) |
| Thùng lửng | (hết hàng) |
| Thùng Bạt | (hết hàng) |
| Thùng kín | (hết hàng) |
| Đông lạnh | (hết hàng) |
Hyundai HD240
- Kích thước tổng: 9740 x 2350 x 3280
- Lòng thùng: 7300 x 2150 x 2080
- Tải trọng lớn nhất: 15 tấn
Giá xe Hyundai HD240
| Sắt xi | 1.650 triệu |
| Thùng lửng | liên hệ… |
| Thùng Bạt | liên hệ… |
| Thùng kín | liên hệ… |
| Đông lạnh | liên hệ… |
Hyundai HD320
- Kích thước tổng: 12200 x 2500 x 3800
- Lòng thùng: 9650 x 2350 x 2330
- Tải trọng lớn nhất: 19 tấn
Giá xe HD320
| Sắt xi | 2.320.000.000 |
| Thùng lửng | liên hệ… |
| Thùng Bạt | liên hệ… |
| Thùng kín | liên hệ… |
| Đông lạnh | liên hệ… |
