0937 704 747 - 0909 430 338
5
tư vấn bán hàng
Hotline : 0909 430 338 - 0909 88 62 71

- Tư vấn chọn xe Hino Phù Hợp Nhất

- Tư vấn Giá Xe Hino Tốt Nhất.

- Tư Vấn Khuyến Mãi Mới Nhất

 

HINO FL8JW7A MUI BAT NHÔM

HINO FL8JW7A MUI BAT NHÔM
HINO FL8JW7A MUI BAT NHÔM
Dòng xe HINO FL8JW7A với thiết kế thùng mui bạt bửng nhôm cao cấp 

MODEL

FL8JT7A

FL8JW7A

Kiểu thùng

Thùng phổ thông

Bồn

Cẩu

Thùng phổ thông

Bồn

Cẩu

Tổng tải trọng

24.000 Kg

24.000 Kg

Tự trọng

7.350

7.350

7.175

7.365

7.365

7.365

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao

Cabin

Cabin treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển điện

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

 

Cỡ lốp

11.00R20

 

Tốc độ cực đại

75.9km/h

75.9km/h

Khả năng vượt dốc

28.0 Tan(%)

28.0 Tan(%)

Tỉ số truyền lực cuối cùng

4.625

4.625

KÍCH THƯỚC XE

 

 

Chiều rộng cabin

2.490 mm

2.490 mm

Chiều dài cơ sở

4.930+1.350mm

5.830+1.350mm

Kích thước bao ngoài

9.900 x 2.490 x 2.780mm

11.600 x 2.490 x 2.770 mm

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

7.725 mm

9.425 mm

ĐỘNG CƠ

 

 

Loại

J08E-WD

J05E-UA

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E-UA 4 xi lanh thẳng hàng, tuabin tang áp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại

180PS – ( 2.500 vòng / phút)

 

Momen xoắn cực đại

530 N.m

 

Đường kính xilanh x hành trình piston

112 x 130 mm

112 x 130 mm

Thể tích làm việc

5.123cc

5.123cc

Tỷ số nén

17:1

17:1

Hệ thống cung cấp nhiện liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

HỘP SỐ

 

 

Loại

LX065

LX065

Loại

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

LY HỢP

 

 

Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo ,dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

TÍNH NĂNG KHÁC

 

 

Phanh khí xã

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Bộ trích công suất PTO

Lựa chọn

Cửa số điện và khóa trung tâm

CD&AM/fm Radio

Thùng nhiên liệu

200L

200L

Số chỗ ngồi

03 người

03 người

Nhãn hiệu  xe HINO Số loại  FL8JW7A
Loại thùng THÙNG MB VÁCH NHÔM Kích thước tổng thể
Kích thước phủ bì thùng   Kích thước lọt lòng thùng 9430 x 2360 x 800/2150
Bảng vẽ thiết kế   Tải chở hàng  14850Kg
STT NỘI DUNG YÊU CẦU GHI CHÚ
1 Đà thùng Đà dọc Sắt U140  
2 Đà ngang Sắt U100
3 Sàn thùng   Sắt phẳng 3ly  
4 Khung bao (lươn)   Inox 430 dày 3ly  
5 Trụ thùng Trụ đầu CT3 dày 4ly  
6 Trụ giữa CT3 dày 4ly  
7 Trụ cuối CT3 dày 4ly  
8 Khung vách trước Xương đứng  CT3   
9 Xương ngang CT3   
10 Vách trong  Vách trong tôn dày 1ly  
12 Khung sau vĩ chống lên CT3  
13 Bửng hông, sau   Nhôm hộp cao cấp  
17 Khung trên bửng Xương ngang  Sắt hộp  
18 Xương đứng (nòng kèo) Sắt hộp   
19 Kèo ngang   Phi 27  
20 Bạt phủ   Bạt 5 mảnh  
21 Bản lề   Inox   
22 Khóa    Inox   
23 Cản hông, sau   Inox tròn, cản sau inox  
24 Móc bạt   Inox   
25 Vè xe   Inox  

TAG:

Ý kiến của bạn
Điểm đánh giá