0909 430 338 - 0909 88 62 71
5
tư vấn bán hàng
Hotline : 0909 430 338 - 0909 88 62 71

- Tư vấn chọn xe Hino Phù Hợp Nhất

- Tư vấn Giá Xe Hino Tốt Nhất.

- Tư Vấn Khuyến Mãi Mới Nhất

 

HINO FG8JT7A THÙNG MUI BẠT NHÔM

HINO FG8JT7A THÙNG MUI BẠT NHÔM
HINO FG8JT7A THÙNG MUI BẠT NHÔM
HINO FG8JT7A THÙNG MUI BẠT NHÔM

MODEL

FG8JJ7A

FG8JP7A

FG8JT7A

Kiểu thùng

Bồn

Ép rác

Ben

Thùng phổ thông

Cẫu

Thùng phổ thông

Cẫu

Tổng tải trọng

16.000 Kg

16.000 Kg

16.000 Kg

Tự trọng ( Kg)

5.450

5.530

5.530

5.770

5.560

5.645

5.645

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S

 

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đỗi nghiêng và chiều cao

 

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau

 

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

 

Cỡ lốp

11.00R20

 

Tốc độ cực đại

84.8 km/h

84.8 km/h

84.8 km/h

Khả năng vượt dốc

30.0Tan(%)

30.0Tan(%)

30.0Tan(%)

KÍCH THƯỚC XE

 

 

 

Chiều rộng cabin

2.490mm

2.490mm

2.490mm

Chiều dài cơ sở

4.330 mm

5.530 mm

6.430 mm

Kích thước bao ngoài

7.850 x 2.490 x 2.770 mm

9.550 x 2.490 x 2.750 mm

10.900 x 2.490 x 2.765 mm

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

5.675 mm

7.375 mm

8.725 mm

ĐỘNG CƠ

 

 

 

Loại

J08E-WE

J08E-WE

J08E-WE

Loại

Động cơ Diesel HINO J08E-WE 6 xi lanh thẳng hàng, tuabin tang áp và làm mát khí nạp

 

Công suất cực đại

260PS – ( 2.500 vòng / phút)

Momen xoắn cực đại

794 N.m

794 N.m

794 N.m

Đường kính xilanh x hành trình piston

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

Thể tích làm việc

7.684 cc

7.684 cc

7.684 cc

Tỷ số nén

18:1

18:1

18:1

Hệ thống cung cấp nhiện liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

HỘP SỐ

 

 

 

Loại

MX06

MX06

MX06

Loại

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6, sồ 6 vượt dốc

LY HỢP

 

 

 

Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo ,dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

 

TÍNH NĂNG KHÁC

 

 

 

Phanh khí xã

 

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

 

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Có ( ngoại trừ xe rác)

 

Bộ trích công suất PTO

Không

Không

 

Cửa số điện và khóa trung tâm

 

CD&AM/fm Radio

 

Thùng nhiên liệu

200L

LX065

LX065

Số chỗ ngồi

03 người

03 người

03 người

Nhãn hiệu  xe HINO Số loại  FG8JT7A
Loại thùng THÙNG MB VÁCH NHÔM Kích thước tổng thể
Kích thước phủ bì thùng   Kích thước lọt lòng thùng 8600 x 2360 x 800/2150
Bảng vẽ thiết kế   Tải chở hàng  8300Kg
STT NỘI DUNG YÊU CẦU GHI CHÚ
1 Đà thùng Đà dọc Sắt U140  
2 Đà ngang Sắt U100
3 Sàn thùng   Sắt phẳng 3ly  
4 Khung bao (lươn)   Inox 430 dày 3ly  
5 Trụ thùng Trụ đầu CT3 dày 4ly  
6 Trụ giữa CT3 dày 4ly  
7 Trụ cuối CT3 dày 4ly  
8 Khung vách trước Xương đứng  CT3   
9 Xương ngang CT3   
10 Vách trong  Vách trong tôn dày 1ly  
12 Khung sau vĩ chống lên CT3  
13 Bửng hông, sau   Nhôm hộp cao cấp  
17 Khung trên bửng Xương ngang  Sắt hộp  
18 Xương đứng (nòng kèo) Sắt hộp   
19 Kèo ngang   Phi 27  
20 Bạt phủ   Bạt 5 mảnh  
21 Bản lề   Inox   
22 Khóa    Inox   
23 Cản hông, sau   Inox tròn, cản sau inox  
24 Móc bạt   Inox   
25 Vè xe   Inox  

TAG:

Ý kiến của bạn
Điểm đánh giá