0937 704 747 - 0909 430 338
5
tư vấn bán hàng
Hotline : 0909 430 338 - 0909 88 62 71

- Tư vấn chọn xe Hino Phù Hợp Nhất

- Tư vấn Giá Xe Hino Tốt Nhất.

- Tư Vấn Khuyến Mãi Mới Nhất

 

HINO FG8JP7A GẮN CẨU TADANO TM-ZE304

HINO FG8JP7A GẮN CẨU TADANO TM-ZE304
HINO FG8JP7A GẮN CẨU TADANO TM-ZE304
HINO FG8JP7A GẮN CẨU TADANO TM-ZE304 ( CẦU HÀNG 3 TẤN)

MODEL

FG8JJ7A

FG8JP7A

FG8JT7A

Kiểu thùng

Bồn

Ép rác

Ben

Thùng phổ thông

Cẫu

Thùng phổ thông

Cẫu

Tổng tải trọng

16.000 Kg

16.000 Kg

16.000 Kg

Tự trọng ( Kg)

5.450

5.530

5.530

5.770

5.560

5.645

5.645

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh khí nén toàn phần, 2 dòng độc lập, cam phanh chữ S

 

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đỗi nghiêng và chiều cao

 

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn có giảm chấn cao su phía sau

 

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

 

Cỡ lốp

11.00R20

 

Tốc độ cực đại

84.8 km/h

84.8 km/h

84.8 km/h

Khả năng vượt dốc

30.0Tan(%)

30.0Tan(%)

30.0Tan(%)

KÍCH THƯỚC XE

 

 

 

Chiều rộng cabin

2.490mm

2.490mm

2.490mm

Chiều dài cơ sở

4.330 mm

5.530 mm

6.430 mm

Kích thước bao ngoài

7.850 x 2.490 x 2.770 mm

9.550 x 2.490 x 2.750 mm

10.900 x 2.490 x 2.765 mm

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

5.675 mm

7.375 mm

8.725 mm

ĐỘNG CƠ

 

 

 

Loại

J08E-WE

J08E-WE

J08E-WE

Loại

Động cơ Diesel HINO J08E-WE 6 xi lanh thẳng hàng, tuabin tang áp và làm mát khí nạp

 

Công suất cực đại

260PS – ( 2.500 vòng / phút)

Momen xoắn cực đại

794 N.m

794 N.m

794 N.m

Đường kính xilanh x hành trình piston

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

Thể tích làm việc

7.684 cc

7.684 cc

7.684 cc

Tỷ số nén

18:1

18:1

18:1

Hệ thống cung cấp nhiện liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

HỘP SỐ

 

 

 

Loại

MX06

MX06

MX06

Loại

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6, sồ 6 vượt dốc

LY HỢP

 

 

 

Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo ,dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

 

TÍNH NĂNG KHÁC

 

 

 

Phanh khí xã

 

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

 

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Có ( ngoại trừ xe rác)

 

Bộ trích công suất PTO

Không

Không

 

Cửa số điện và khóa trung tâm

 

CD&AM/fm Radio

 

Thùng nhiên liệu

200L

LX065

LX065

Số chỗ ngồi

03 người

03 người

03 người

Đà dọc  Thép đúc U120mm
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U100mm
Viền sàn thùng Thép d=3mm chấn định hình
Sàn thùng Thép d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U140mm
Bửng thùng 05 bửng
Khung bửng Thép d=1.5mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=1.5mm chấn định hình
Cản sau  Thép đúc U100mm
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 10 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 3 tầng
Sơn màu thùng tải Màu trắng theo cabin xe

TAG:

Ý kiến của bạn
Điểm đánh giá