0909 430 338 - 0909 88 62 71
5
tư vấn bán hàng
Hotline : 0909 430 338 - 0909 88 62 71

- Tư vấn chọn xe Hino Phù Hợp Nhất

- Tư vấn Giá Xe Hino Tốt Nhất.

- Tư Vấn Khuyến Mãi Mới Nhất

 

HINO FC9JLTC GẮN CẨU TADANO ZE 304

HINO FC9JLTC GẮN CẨU TADANO ZE 304
HINO FC9JLTC GẮN CẨU TADANO ZE 304
Xe tải Hino FC9JLTC gắn cẩu TADANO TM-ZE304 

MODEL

FC9JETC

FC9JJTC

FC9JLTC

FC9JNTC

Tổng tải trọng

11.000 Kg

11.000 Kg

11.000Kg

11.000Kg

Tự trọng

3.090 Kg

3.150 Kg

3.255 Kg

3.250Kg

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đỗi nghiêng và chiều cao

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Hệ thống treo cẩu trước

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

Cỡ lốp

8.25-16( 8.25-R16)

Tốc độ cực đại

93.9km/h

93.9km/h

93.9km/h

100km/h

Khả năng vượt dốc

33.6 Tan(%)

33.6 Tan(%)

33.6 Tan(%)

42.5 Tan(%)

Tỉ số truyền lực cuối cùng

4.100

4.100

4.100

4.100

KÍCH THƯỚC XE

Chiều rộng cabin

2.190 mm

2.190 mm

2.190 mm

2.190 mm

Chiều dài cơ sở

3.420 mm

4.350 mm

4.990 mm

5.320 mm

Kích thước bao ngoài

6.140 x 2290 x 2.470 mm

7.490 x 2.290 x 2.470 mm

8.460 x 2.290 x 2.470 mm

8.970 x 2.290 x 2.470 mm

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

4.285 mm

5.635 mm

6.625 mm

7.115 mm

ĐỘNG CƠ

Loại

J05E-UA

J05E-UA

J05E-UA

J05E-UA

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E-UA 4 xi lanh thẳng hàng, tuabin tang áp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại

180PS – ( 2.500 vòng / phút)

 

 

 

 

Momen xoắn cực đại

530 N.m

 

 

 

Đường kính xilanh x hành trình piston

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

Thể tích làm việc

5.123cc

5.123cc

5.123cc

5.123cc

Tỷ số nén

17:1

17:1

17:1

17:1

Hệ thống cung cấp nhiện liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

 

 

HỘP SỐ

Loại

LX065

LX065

LX065

LX065

Loại

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

LY HỢP

Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo ,dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

TÍNH NĂNG KHÁC

Phanh khí xã

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Bộ trích công suất PTO

Lựa chọn

Cửa số điện và khóa trung tâm

CD&AM/fm Radio

Thùng nhiên liệu

200L

LX065

LX065

LX065

Số chỗ ngồi

03 người

03 người

03 người

03 người

Kích thước lòng thùng sau lắp cẩu (DxRxC) mm 6100 x 2300 x 520
Đà dọc  Thép đúc U120mm
Lót đà dọc Cao su bố d=20mm
Đà ngang  Thép đúc U100mm
Viền sàn thùng Thép d=3mm chấn định hình
Sàn thùng Thép d=3mm
Trụ thùng trước và sau Thép d=4mm chấn định hình U120mm
Trụ giữa Thép d=4mm chấn định hình U140mm
Bửng thùng 05 bửng
Khung bửng Thép d=1.5mm chấn định hình
Vách bửng Thép d=1.5mm chấn định hình
Cản sau  Thép đúc U100mm
Vè thùng Inox d=1,2mm chấn sóng định hình
Khóa bản lề Thép xi mạ
Bu-lông quang thùng M18 x 10 bộ
Bảo hộ hông Thép hộp 60x30mm x 3 tầng
Sơn màu thùng tải Màu trắng theo cabin xe
Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg) 11000
Tải trọng sau lắp cẩu và thùng hàng (kg) 5300

TAG:

Ý kiến của bạn
Điểm đánh giá