0937 704 747 - 0909 430 338
5
tư vấn bán hàng
Hotline : 0909 430 338 - 0909 88 62 71

- Tư vấn chọn xe Hino Phù Hợp Nhất

- Tư vấn Giá Xe Hino Tốt Nhất.

- Tư Vấn Khuyến Mãi Mới Nhất

 

HINO FC9JETC BEN TỰ ĐỔ

HINO FC9JETC BEN TỰ ĐỔ
HINO FC9JETC BEN TỰ ĐỔ
Hino 500 series là sản phẩm được phát triển thể hiện rõ tinh thần vì con người và công nghệ tiên tiến của Hino-kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới. HINO có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể. Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

MODEL

FC9JETC

FC9JJTC

FC9JLTC

FC9JNTC

Tổng tải trọng

11.000 Kg

11.000 Kg

11.000Kg

11.000Kg

Tự trọng

3.090 Kg

3.150 Kg

3.255 Kg

3.250Kg

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén, điều khiển 2 dòng độc lập

Hệ thống lái

Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đỗi nghiêng và chiều cao

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

Hệ thống treo cẩu trước

Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Hệ thống treo cầu sau

Nhíp đa lá

Cỡ lốp

8.25-16( 8.25-R16)

Tốc độ cực đại

93.9km/h

93.9km/h

93.9km/h

100km/h

Khả năng vượt dốc

33.6 Tan(%)

33.6 Tan(%)

33.6 Tan(%)

42.5 Tan(%)

Tỉ số truyền lực cuối cùng

4.100

4.100

4.100

4.100

KÍCH THƯỚC XE

Chiều rộng cabin

2.190 mm

2.190 mm

2.190 mm

2.190 mm

Chiều dài cơ sở

3.420 mm

4.350 mm

4.990 mm

5.320 mm

Kích thước bao ngoài

6.140 x 2290 x 2.470 mm

7.490 x 2.290 x 2.470 mm

8.460 x 2.290 x 2.470 mm

8.970 x 2.290 x 2.470 mm

Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis

4.285 mm

5.635 mm

6.625 mm

7.115 mm

ĐỘNG CƠ

Loại

J05E-UA

J05E-UA

J05E-UA

J05E-UA

Loại

Động cơ Diesel HINO J05E-UA 4 xi lanh thẳng hàng, tuabin tang áp và làm mát khí nạp

Công suất cực đại

180PS – ( 2.500 vòng / phút)

 

 

 

 

Momen xoắn cực đại

530 N.m

 

 

 

Đường kính xilanh x hành trình piston

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

112 x 130 mm

Thể tích làm việc

5.123cc

5.123cc

5.123cc

5.123cc

Tỷ số nén

17:1

17:1

17:1

17:1

Hệ thống cung cấp nhiện liệu

Phun nhiên liệu điều khiển điện tử

 

 

 

HỘP SỐ

Loại

LX065

LX065

LX065

LX065

Loại

6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ số 2 đến số 6

LY HỢP

Loại

Loại đĩa đơn ma sát khô giảm chấn lò xo ,dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

TÍNH NĂNG KHÁC

Phanh khí xã

Phanh đỗ

Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

Bộ trích công suất PTO

Lựa chọn

Cửa số điện và khóa trung tâm

CD&AM/fm Radio

Thùng nhiên liệu

200L

LX065

LX065

LX065

Số chỗ ngồi

03 người

03 người

03 người

03 người

TAG:

Ý kiến của bạn
Điểm đánh giá